Wireless Communication
Lớp học 3D trong giáo dục
Tương tác
Máy chiếu dành cho không gian lớn, nhỏ
Xem vật thể chi tiết hơn
Kết nối không dây

Cải tiến giáo dục

Đổi mới lớp học bằng cách đưa công nghệ vào giảng dạy. Lôi cuốn các em bằng hình ảnh sinh động, trực quan. Ghi nhớ thông tin nhanh và hiểu bài sâu sắc với bài giảng 3D.

Truyền cảm hứng cho các em để đạt kết quả học tập cao.

Lớp học 3D

Cải thiện kết quả học tập

  • Hiểu bài nhanh
  • Ghi nhớ sâu
  • Tạo sự hứng khởi
  • Tăng trí tưởng tượng

Thể hiện các ý tưởng thật như cuộc sống nhờ công nghệ trình chiếu 3D! Nguồn giáo dục tiên tiến nhất mở ra các cách thức học tập mới cho cả giáo viên và học sinh.

Khám phá thế giới, di chuyển qua vũ trụ và tìm hiểu về cơ thể con người…..với máy chiếu 3D, đưa giáo dục tới một cấp độ hoàn toàn mới của sự thích thú và đắm chìm trong học tập.

Tại sao nội dung 3D lại quan trọng trong giáo dục - đào tạo?

“Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng các học sinh đặc biệt thích mô hình phong cách học tập dựa trên giác quan nhìn (visual learning) và phong cách học tập có sự vận động (kinaesthetic learning), 85% học sinh thích xem và thực hành, chỉ 15% thích phương pháp truyền thống là nghe.”

Tác động của 3D đối với kết quả học tập

"Kết quả nghiên cứu chỉ ra hiệu quả tích cực của nội dung 3D tác động lên việc học tập chính là sự hứng thú, sôi động trong lớp học, sự ghi nhớ và cải thiện học tập của các em học sinh. Trong phạm vi thử nghiệm, 86% học sinh ở lớp học 3D có bài kiểm tra tiến bộ so với trước, so với con số 52% học sinh ở lớp học 2D."

Tác động của 3D trong lớp học tương tác

"Tronglớp học 3D bạn sẽ thường xuyên nghe thấy các học sinh thốt lên "Wow", bởi vì nội dung 3D thực sự thích thú đối với các em và cũng đặc biệt hữu ích cho giáo viên trong việc quản lý các em, vì ở lứa tuổi này, các em thường khá nghịch ngợm, đôi khi còn phá phách nữa. Nhưng với nội dung 3D các em bị lôi cuốn vào và chẳng còn nghịch ngợm nữa! Tôi muốn tiếp tục sử dụng công nghệ trình chiếu 3D này cho các chủ đề khác nhau." Một giáo viên chia sẻ.

Trích dẫn từ tham luận : “3D trong giáo dục”, được viết bởi Giáo sư-Tiến sĩ Anne Bamford, Giám đốc Cơ quan Nghiên cứu Quốc tế tại Anh.

Giao tiếp không dây

Phòng nhỏ vẫn có màn hình lớn

Lớp học tương tác

Việc giảng dạy và học tập trở thành một niềm vui và trải nghiệm thú vị với máy chiếu siêu gần tương tác.

Biến bất kỳ bề mặt nhẵn nào thành một không gian tương tác 3D và làm việc nhóm hấp dẫn, rộng tới 100" mà không cần màn hình hoặc bảng điện tử. Không phải căn chỉnh, sử dụng bút tương tác thay thế con chuột truyền thống và cho phép điều khiển màn hình từ xa.

Hai học sinh có thể làm bài cùng nhau, không cần bảng tương tác.

Optoma, Hitachi cung cấp các tùy chọn sử dụng tính năng tương tác từ bất kỳ chỗ nào trong phòng hoặc với bảng trắng.

Chi tiết và sắc nét

Tiết kiệm điện năng, thân thiện với môi trường

Close
Hãy chọn đúng chiếc máy chiếu mà bạn cần

Có một vài yếu tố cần xem xết để lựa chọn máy chiệu phù hợp, chẳng hạn như kích thước phòng, số lượng học sinh và ánh sáng ở lớp học. Chỉ dẫn dưới đây giúp bạn định hướng và tìm ra máy chiếu lý tưởng cho nhu cầu của mình.

Cường độ sáng máy chiếu dựa trên kích thước phòng học
Kích thước phòng Số lượng học sinh Gợi ý cường độ sáng máy chiếu cần
Nhỏ 0 - 30 2500 - 3000L
Trung bình 30 - 50 3000 - 3500L
Lớn 50 - 100 3500 - 4000L
Giảng đường và Thính phòng 100+ 4000L +
Cường độ sáng máy chiếu cần thêm tùy theo điều kiện sáng của lớp học
Điều kiện sáng Mô tả Gợi ý cường độ sáng cần cộng thêm
Phòng tối Không có cửa sổ 0L
Phòng ánh sáng yếu Không bật đèn và có rất ít ánh sáng lọt vào từ bên ngoài 500L
Phòng ánh sáng vừa phải Có lượng ít ánh sáng trong phòng và ánh sáng lọt vào từ bên ngoài 1000L
Phòng nhiều sáng Bật đèn và có lượng lớn ánh sáng từ bên ngoài lọt vào 2000L

Camera vật thể

Lumen DC125
  • Độ phân Full HD 1080p
  • Tốc độ 30hình/giây
  • Tự động lấy nét
  • Thiết kế dạng “giọt nước” phong cách ấn tượng
  • Tương thích với tất cả các bảng trắng tương tác (IWB)
Chi tiết
Lumen DC170
  • Độ phân Full HD 1080p
  • Tốc độ 30hình/giây
  • Tích hợp sẵn microphone
  • Thiết kế dạng “giọt nước” phong cách ấn tượng
  • Tương thích với tất cả các bảng trắng tương tác (IWB)
Chi tiết

Các sản phẩm máy chiếu dành cho giáo dục

Optoma S316
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15,000:1
  • Độ phân giải: SVGA (800x600)
  • Cân nặng: 2.5kg
Optoma X316
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15,000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 2.5kg
Optoma W316
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15,000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 2.5kg
Optoma EX635
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3500 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15.000:1
  • Độ phân giải: XGA(1024 x 768)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 5000/6000 Giờ (Chuẩn/Eco)
  • Cân nặng: 2.3 kg
Optoma EW635
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 4000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15.000:1
  • Độ phân giải: WXGA(1280 x 800)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 5000/6000 Giờ (Chuẩn/Eco)
  • Cân nặng: 2.3 kg
Optoma X401
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 4000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 3000/4000 giờ (Sáng/chuẩn)
  • Cân nặng: 3.5kg
Optoma W401
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 4500 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 3000/4000 giờ (Sáng/chuẩn)
  • Cân nặng: 3.5kg
Optoma X501
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 4500 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 3000/4000 giờ (Sáng/Eco+)
  • Cân nặng: 4.5kg
Optoma W501
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 5000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 3000/4000 giờ (Sáng/Eco+)
  • Cân nặng: 4.5kg
Optoma EH500
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 4700 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 10.000:1
  • Độ phân giải: HD 1080p
  • Cân nặng: 3.7kg
Optoma EH501
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Cường độ sáng: 5000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15.000:1
  • Độ phân giải: HD 1080p
  • Cân nặng: 4.5kg
Optoma X600
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 6000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 10.000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 3.6kg
Optoma EX855
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 2000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 20.000:1
  • Độ phân giải: Full 3D-HD 1080p (1920x1080)
  • Cân nặng: 18.3kg
Optoma EW865
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 6000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 2000:1
  • Độ phân giải: WXGA 1280 x 800)
  • Cân nặng: 18.3kg
Optoma X306ST
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 18.000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 2.71kg
Optoma W306ST
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3600 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 18.000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 2.71kg
Optoma X307UST
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3300 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15.000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 7.5kg
Optoma W307UST
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3500 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 15.000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 7.5kg
Hitachi CP-DX250
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 2500 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 2500:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 2.2Kg
Hitachi CP-EX250
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 2700 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 2000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 2.9Kg
Hitachi CP-X2530WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 2700 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 4000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 3.0kg
Hitachi CP-DX300
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 2500:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 2.2kg
Hitachi CP-EX300
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 2000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 2.9kg
Hitachi EW300
  • Công nghệ sản xuất: DLP
  • Độ sáng: 3000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 2000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 2.9kg
Hitachi CP-X3030WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 4000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 3.0kg
Hitachi WX3030WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 3000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 4000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 3.0kg
Hitachi X4022WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 4000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 4.6kg
Hitachi CP-WX4022WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 4000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 4.6kg
Hitachi CP-X4015WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 4000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 3.6kg
Hitachi CP-X5022WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 5000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 4.6kg
Hitachi CP-X8150
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 5000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 8.4kg
Hitachi CP-X8160
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 6000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 8.7kg
Hitachi CP-X8170
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 7000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 8.7kg
Hitachi CP-WX8255
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 5500 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 8.3kg
Hitachi CP-WU8450
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 5000 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: WUXGA (1920 x 1200)
  • Tuổi thọ bóng đèn: 3000 giờ (eco mode)
  • Cân nặng: 8.7Kg
Hitachi CP-D27WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 2700 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 3.7kg
Hitachi CP-D32WN
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 3200 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 3000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 3.7kg
Hitachi CP-AX2503
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 2700 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 5000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 4.3kg
Hitachi AW2503
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 2700 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 5000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 4.3kg
Hitachi AX3003
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 3300 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 5000:1
  • Độ phân giải: XGA (1024 x 768)
  • Cân nặng: 4.3kg
Hitachi AW3003
  • Công nghệ sản xuất: 3LCD
  • Độ sáng: 3300 ANSI Lumens
  • Độ tương phản: 5000:1
  • Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)
  • Cân nặng: 8.3kg
Close
Cookie Preferences

Cookies are small text files which are stored in your browser when you visit many websites.

Optoma use cookies to help make your browsing experience more enjoyable, and to help us determine which pages are of the most interest to you. This helps us identify ways we can improve our website for you in future.

You can change how cookies are used on our site using the options below; changes take effect the next time you load a page on our site:

Use functional cookies Do not use functional cookies
 
We will remember this choice We will remember this choice
We will track your anonymous visit We will not track your anonymous visit
You can share content on social networks Some social network functions will not work
Our website is fully functional Some areas of our website will not work
If you close this dialog without selecting an option, we will default to allowing cookies.