CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HOÀNG ĐẠO (ZODIAC)
Trụ sở chính : Tầng 11, Tòa nhà Zodiac, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: (04) 3514 6555 - Fax: (04) 3514 7078
E-mail : cskh@zodiac.com.vn
Website: http://zodiac.com.vn/

Cisco TelePresence SX80 Codec
Giá bán lẻ: 0 VNĐ

Mô tả

Cisco TelePresence SX80 Codec cung cấp một nền tảng mạnh mẽ và linh hoạt cho việc tạo ra những trải nghiệm tương tác video hoàn chỉnh. SX80 được xây dựng với mục đích tích hợp để hỗ trợ linh hoạt và sáng tạo cho phòng họp truyền hình chuyển biệt đủ khả năng làm hài lòng từng khách hàng.
In báo giá

Thông số kỹ thuật

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT DIỄN GIẢI
Thiết kế

Một trong những Codec mạnh mẽ và giàu tính năng nhất, với chất lượng âm thanh và hình ảnh đỉnh cao

Giao tiếp chuẩn video HD thế hệ mới

Rack 1U, có thể đặt trong tủ thiết bị

Chất lượng và sự linh hoạt chưa từng có

Độ phân giải chuẩn 1080p, tương thích với các chuẩn video mà không làm mất đi những tính năng của nó

Ứng dụng

1080p30 HD được nhúng trong Cisco TelePresence MultiSite với bộ truyền mã độc lập

Hỗ trợ Multisite 4 điểm với độ phân giải FullHD1080p30f

Phối hợp với 4 đầu vào video đồng thời

Khởi tạo cuộc họp chỉ với 1 nút bấm

Chuẩn  H323/SIP cho cuộc gọi điểm điểm lên tới 10Mbs

Hiệu suất  
Băng thông

H.323/SIP lên đến 10 Mbps point-to-point

Lên đến 10Mbs tổng băng thông cho MultiSite

720p30 from 768 kbps

720p60 from 1152 kbps

1080p30 from 1472 kbps

1080p60 from 2560 kbps

Băng thông nhỏ nhất cho Độ phân giải/khung hình (H.264)

720p30 from 768 kbps

720p60 from 1152 kbps

1080p30 from 1472 kbps

1080p60 from 2560 kbps

Vượt tường lửa

Cisco TelePresence Expressway technology

H.460.18 and H.460.19 firewall traversal

Chuẩn Video

H.261, H.263, H.263+, H.264 and H.265

Các tính năng Video

Advanced Screen Layouts

Custom video layouts

Local Auto Layout

Video vào (5 đầu vào)

Ba cổng HDMI hỗ trợ các định dạng:

1920 x 1080@60 and 59.94 Hz (1080p60)
1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
1920 x 1080@30 and 29.97 Hz (1080p30)
1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
1920 x 1080@24, and 23.97 Hz (1080p24)
1280 x 720@60, and 59.94 Hz (720p60)
1280 x 720@50 Hz (720p50)
720 x 480@60, and 59.94 Hz (480p60)
640 x 480@60 Hz (480p60)
1280 x 1024@60, and 75 Hz (SXGA)
1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)
800 x 600@56, 60, 72, 75, and 85 Hz (SVGA)
1920 x 1200@50 and 60 Hz (WUXGA)
1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
1440 X 900@60 Hz (WXGA+)
1280 x 768@60 Hz (WXGA)

Một đầu vào DVI-I hỗ trợ các định dạng:

Analog (VGA or YPbPr):

1920 x 1080@60 Hz (1080p)
1280 x 720@60 Hz (720p)
1280 x 1024@60 and 75 Hz (SXGA)
1280 x 960@60 Hz
1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)
1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
1440 x 900@60 Hz (WXGA+)
1280 x 800@60 Hz (WXGA)
1280 x 768@60 Hz (WXGA)

Digital (DVI-D):

1920 x 1080@60, 59.94 Hz (1080p60)
1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
1920 x 1080@30, 29.97 Hz (1080p30)
1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
1920 x 1080@24, 23.97 Hz (1080p24)
1280 x 720@60, 59.94 Hz (720p60)
1280 x 720@50 Hz (720p50)
720 x 480@60, 59.94 Hz (480p60)
640 x 480@60 Hz (480p60)
1280 x 1024@60, 75 Hz (SXGA)
1024 x 768@60, 70, 75, 85 Hz (XGA)
800 x 600@56, 60, 72, 75, 85 Hz (SVGA)
1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
1440 X 900@60 Hz (WXGA+)
1280 x 768@60 Hz (WXGA)

One Composite/S-Video Input (BNC Connectors)

PAL/NTSC

Extended Display Identification Data (EDID)

Video ra (3 đầu ra)

Hai cổng ra HDMI và một cổng DVI-I, hỗ trợ các định dạng:

1920 x 1080@60 Hz (1080p60)
1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
1280 x 720@60 Hz (720p60)
1280 x 720@50 Hz (720p50)

VESA Monitor Power Management

Extended Display Identification Data (EDID)

Độ phân giải video trực tiếp (Mã hóa và giải mã)
176 x 144@30 frames per second (fps) (QCIF)
352 x 288@30 fps (CIF)
512 x 288@30 fps (w288p)
576 x 448@30 fps (448p)
768 x 448@30 fps (w448p)
704 x 576@30 fps (4CIF)
1024 x 576@30 fps (w576p)
1280 x 720@30 fps (720p30)
1920 x 1080@30 fps (1080p30)
640 x 480@30 fps (VGA)
800 x 600@30 fps (SVGA)
1024 x 768@30 fps (XGA)
1280 x 1024@30 fps (SXGA)
1280 x 768@30 fps (WXGA)
1440 x 900@30 fps (WXGA+)
1680 x 1050@30 fps (WSXGA+)
512 x 288@60 fps (w288p60)
768 x 448@60 fps (w448p60)
1024 x 576@60 fps (w576p60)
1280 x 720@60 fps (720p60)
1920 x 1080@60 fps (1080p60)
Các chuẩn Audio

G.711, G.722, G.722.1, G.729AB, 64 kbps and 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono and stereo

Các tính năng Audio
CD-quality 20 kHz mono and stereo
Eight separate acoustic echo cancellers
Eight-port audio mixer
Eight assignable equalizers
Automatic Gain Control (AGC)
Automatic noise reduction
Active lip synchronization
Audio vào (15 đường vào)
Eight microphones, 48V phantom powered, Euroblock connector, each with separate echo cancellers and noise reduction; all microphones can be set for balanced line level
Four balanced line level inputs, Euroblock connector
Three HDMI, digital: stereo PC/DVD input
Audio ra (8 đường vào)
Six balanced line level outputs, Euroblock connector
Two HDMI outputs
Kênh đôi (Dual Stream)

H.239 (H.323) dual stream
BFCP (SIP) dual stream

MultiPoint Support

Hỗ trợ  5 điểm 720p30, 4 điểm 1080p30
Cisco Conferencing Active Control
Mã hóa đường truyền âm thanh và video

Chất lượng dịch vụ

Khả năng khôi phục gói tin bị mất ( Cisco TelePresence ClearPath packet loss protection technology )
Quảng lý băng thông (IP-adaptive bandwidth management (including flow control)
Dynamic playout and lip-sync buffering
Ngày và giờ theo Network Time Protocol (NTP)
TCP / IP
DHCP
802.1Q Virtual LAN
Clearpath
RFC 4733 DTMF tones in SIP
H.245 DTMF tones in H.323

Các giao thức
H.323
SIP
Single call stack support (either SIP or H.323)
ISDN (requires Cisco TelePresence ISDN Link)
Tích hợp mã hóa
H.323/SIP point-to-point
Standards-based: H.235 v3 and Advanced Encryption Standard (AES)
Automatic key generation and exchange
Supported in dual stream
Tính năng mạng IP
DNS lookup for service configuration
Differentiated Services (QoS)
IP adaptive bandwidth management (including flow control)
Auto gatekeeper discovery
Dynamic playout and lip-sync buffering
H.245 DTMF tones in H.323
Date and Time support via NTP
Packet Loss based downspeeding
URI Dialing
TCP/IP
DHCP
802.1x Network authentication
802.1Q Virtual LAN
802.1p (QoS and class of service [CoS])
ClearPath
Medianet: Mediatrace and metadata
RFC 4733 DTMF tones in SIP
Các tính năng bảo mật
Management through HTTPS and SSH
IP administration password
Menu administration password
Disable IP services
Network settings protection
Giao diện mạng
One LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 Mbit
Two LAN/Ethernet (RJ-45) interfaces to be used for the Cisco TelePresence Peripherals
Các giao diện khác
Two USB hosts for future usage
GPIO
Quản trị hệ thống
Support for Cisco TelePresence Management Suite (TMS)
Management via embedded Telnet, SSH, XML, and SOAP
Full application programming interface (APIs)
Remote software upload via web server, SCP, HTTP, and HTTPS
One RS-232 for local control and diagnostics
Support for Cisco TelePresence Touch 10