CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HOÀNG ĐẠO (ZODIAC)
Trụ sở chính : Tầng 11, Tòa nhà Zodiac, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: (04) 3514 6555 - Fax: (04) 3514 7078
E-mail : cskh@zodiac.com.vn
Website: http://zodiac.com.vn/

Cisco TelePresence MX Series
Giá bán lẻ: 0 VNĐ

Mô tả

Cisco TelePresence ® MX Series là hệ thống tất cả trong 1, luôn sẵn sàng sử dụng do được tích hợp thiết bị hội nghị truyền hình với màn hình 42 inch (MX200) và 55 inch (MX300), dễ dàng biến một phòng họp thông thường nhanh chóng trở thành phòng hội nghị truyền hình chuyên dụng và có thể nhân lên nhanh chóng trong diện rộng do hệ thống chỉ cần “Bật và dùng”. Cisco MX200 và MX300 luôn đáp ứng tốt với yêu cầu sử dụng của các khách hàng, sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau do hệ thống cung cấp video với độ phân giải cao tới Full HD 1080p trong một thiết kế trực quan đơn giản
In báo giá

Thông số kỹ thuật

Bảng 1. Thông số kỹ thuật sản phẩm

Tương thích sản phẩm

Tương thích đầy đủ với các chuẩn hội nghị truyền hình và các hệ thống video

Tương thích phần mềm

Cisco TelePresence MX200

Cisco TelePresence Software Version TC 4.2 or later

Cisco TelePresence MX300

Cisco TelePresence Software Version TC 5.0 or later

Các thành phần

Fully integrated unit including:

• Codec
• Display
• Camera
• Integrated microphone and loudspeakers
• Cisco TelePresence MX200 comes standard with one Cisco TelePresence Table Microphone 20; Cisco TelePresence MX300 comes standard with two microphones
• Cables including: VGA-to-DVI-I cable, 3.5-mm jack audio cable, LAN cable, and power cable

Hiển thị

Cisco TelePresence MX200

• 42-inch LCD monitor
• Resolution: 1920 x 1200 (16:9)
• Contrast ratio: 2500:1
• Viewing angle: 178°
• Response time: 8 ms
• Brightness: 550cd/m2

Cisco TelePresence MX300

• 55-inch LCD monitor
• Resolution: 1920 x 1200 (16:9)
• Contrast ratio: 5000:1
• Viewing angle: 178 °
• Response time: 10 ms
• Brightness: 450 cd/m2

PC và nguồn và thứ 2

DVI-I

Hỗ trợ độ phân giải vào PC

SVGA (800 x 600) to 1080p (1920 x 1080)

Camera

• Cisco TelePresence PrecisionHD Camera: 1080p HDx4
• Resolutions: 1080p30 and 720p60
• Auto-focus
• Wide-angle 72-degree horizontal field of view 4x optical zoom
• Pan +/-100 degrees
• Tilt +/-25 degrees

Hệ thống âm thanh Audio

• Integrated full-range speaker and bass
• Integrated full-range microphone
• Bluetooth-ready
• Support for two Cisco TelePresence Table Microphone 20
• RCA PC audio input
• RCA audio output

Giao diện người dùng

Eight-inch Cisco TelePresence Touch interface

• Eight-inch projected capacitive touch screen
• Resolution: 800 x 480

Hỗ trợ ngôn ngữ

English

Kích thước
(H x W x D)

Cisco TelePresence MX200 main unit with:

• Floor stand: 56.3 x 40.4 x 23.7 in (1429 x 1026 x 602 mm)
• Table stand: 30.7 x 40.4 x 10.2 in (781 x 1026 x 259 mm)
• Wall-mount: 29.8 x 40.4 x 6.7 in (757 x 1026 x 169 mm)

Cisco TelePresence MX300 main unit with:

• Floor stand: 60.0 x 50.4 x 26.4 in (1523 x 1280 x 671 mm)
• Table stand: NA
• Wall-mount: 37.1 x 50.4 8.5 in (942 x 1280 x 217 mm)

Cân nặng

Cisco TelePresence MX200 main unit (all weight without packaging):

• Floor stand configuration - 89 lb (40.2 kg)
• Table stand configuration - 69 lb (31.5 kg)
• Wall-mount configuration - 66 lb (30 kg)
• Main unit only - 57 lb (26 kg)

Cisco TelePresence MX300 main unit (all weight without packaging):

• Floor stand configuration - 113 lb (51.3 kg)
• Table stand configuration - NA
• Wall-mount configuration - 76 lb (34.4 kg)
• Main unit only - 66 lb (30.1 kg)

Nguồn điện

Autosensing power supply

100-240 VAC, 50/60 Hz

75 watts maximum

Giới hạn nhiệt độ

Operating temperature and humidity:

• Ambient temperature: 32 to 95°F (0 to 35°C)
• Relative humidity (RH): 10 to 90 percent
• Storage and transport temperature at RH 10-90% (noncondensing): -4 to 140°F (-20 to 60°C)

Các chứng nhận

• Directive 2006/95/EC (Low-Voltage Directive) - Standard EN 60950-1
• Directive 2004/108/EC (EMC Directive) - Standard EN 55022, Class A - Standard EN 55024 - Standard EN 61000-3-2/-3-3
• Approved according to UL 60950-1 and CSA 60950-1-07
• Compliance with FCC15B Class A

Bảng 2. Thông số kỹ thuật Video và Audio

Băng thông

H.323 and SIP up to 6 Mbps point-to-point

Các chuẩn Video

• H.261
• H.263
• H.263+
• H.264

Các tính năng Video

• Widescreen: 16:9
• Advanced screen layouts
• Intelligent video management
• Local auto-layout

Độ phân giải video thực tế (encode/ decode)

• 176 x 144 @ 30 fps (QCIF)
• 352 x 288 @ 30 fps (CIF)
• 512 x 288 @ 30 fps (w288p)
• 576 x 448 @ 30 fps (448p)
• 768 x 448 @ 30 fps (w448p)
• 704 x 576 @ 30 fps (4CIF)
• 1024 x 576 @ 30 fps (w576p)
• 640 x 480 @ 30 fps (VGA)
• 800 x 600 @ 30 fps (SVGA)
• 1024 x 768 @ 30 fps (XGA)
• 1280 x 1024 @ 30 fps (SXGA)
• 1280 x 720 @ 30 fps (720p30)
• 1280 x 768 @ 30 fps (WXGA)
• 1920 x 1080 @ 30 fps (1080p30)*
• 1440 x 900 @ 30 fps (WXGA+)*
• 1680 x 1050 @ 30 fps (WSXGA+)*
• 1600 x 1200 @ 30 fps (UXGA)*
• 512 x 288 @ 60 fps (w288p60)*
• 768 x 448 @ 60 fps (w448p60)*
• 1024 x 576 @ 60 fps (w576p60)*
• 1280 x 720 @ 60 fps (720p60)

* Requires premium resolution option

Các chuẩn Audio

• G.711
• G.722
• G.722.1
• 64/128 kbps MPEG4 AAC-LD

Các tính năng Audio

• CD-quality 20-kHz stereo
• Acoustic echo canceling
• Automatic gain control
• Automatic noise reduction
• Active lip synchronization

Kênh đôi

• H.239 (H.323) dual stream
• BFCP (SIP) dual stream
• Support for resolutions up to 720p30 in both main stream and dual stream simultaneously

Bảng 3. Các đặc tính kỹ thuật Mạng, Bảo mật và Quản lý

Giao thức
• H.323
• SIP
Các giao diện mạng • One LAN or Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 Mbps for LAN
Các giao diện khác
• Bluetooth for future applications
• RJ-45 for service
Các chức năng mạng IP
• Domain Name System (DNS) lookup for service configuration
• Differentiated Services (quality of service [QoS])
• IP adaptive bandwidth management (including flow control)
• Auto-gatekeeper discovery
• Dynamic playout and lip-sync buffering
• H.245 dual-tone multifrequency (DTMF) tones in H.323
• Date and time support with Network Time Protocol (NTP)
• Packet loss-based downspeeding
• DNS-based URI dialing
• TCP/IP
• Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)
• IEEE 802.1x network authentication
• IEEE 802.1q VLAN
Vượt tường lửa
• Cisco TelePresence VCS Expressway technology
• H.460.18 and H.460.19 firewall traversal
Tích hợp mã hóa
• H.323 and SIP point-to-point
• Standards-based: H.235v3 and Advanced Encryption Standard (AES)
• Automatic key generation and exchange
• Support in dual stream
Các chức năng bảo mật
• Management through Secure HTTP (HTTPS) and Secure Shell (SSH) Protocol
• IP administration password
• Menu administration password
• Disable IP services
• Network settings protection
Cisco TelePresence Multiway • Multiway conferencing helps enable video endpoint users to introduce a third party into an existing call utilizing a Cisco TelePresence MCU
Quản trị hệ thống
• Support for the Cisco TelePresence Management Suite (TMS) and Cisco TelePresence Multipoint Switch (with software release TC 5.0 or later)
• Total management through embedded Simple Network Management Protocol (SNMP), Telnet, SSH, XML, and Simple Object Access Protocol (SOAP)
• Remote software upload: Through