Sản phẩmẮc Quy HBL
Các dòng sản phẩm ắc quy của HBL
Giá bán lẻ: Liên hệ
HBL đã phát triển ra 3 dòng ăc-quy Nickel Cadmium KRM, KRX và KRH bản cực kiểu thiêu kết chuyên dụng cho mục đích khởi động đầu máy diesel và đầu máy xe điện cao tốc. Dòng ăc-quy Nickel Cadmium được thiết kế chuyên biệt với bản cực dương là những tấm thiêu kết, còn bản cực âm được bọc plastic.
Next
Previous
Giới thiệu chung
Chi tiết
Phụ kiện
Tải về
Đánh giá
Tại sao mua ở chúng tôi?

1. Ăc-quy Nickel Cadmium - bản cực kiểu thêu kết

a. Cấu tạo

HBL đã phát triển ra 3 dòng ăc-quy Nickel Cadmium KRM, KRX và KRH bản cực kiểu thiêu kết chuyên dụng cho mục đích khởi động đầu máy diesel và đầu máy xe điện cao tốc. Dòng ăc-quy Nickel Cadmium được thiết kế chuyên biệt với bản cực dương là những tấm thiêu kết, còn bản cực âm được bọc plastic.

Bản cực dương thiêu kết được sản xuất bằng phương pháp nung tại nhiệt độ cao nhằm nâng cao độ bền cơ, lý, hóa trước những điều kiện khắc nghiệt. Trong khi bản cực âm được bọc plastic nhằm nâng cao mật độ điện và giảm thiểu lượng nước tiêu thụ. Lớp màng siêu mỏng cách ly trên bản cực thiêu kết có tác dụng làm lớp cách điện giữa các bản cực và cho phép dung dịch điện ly di chuyển tự do giữa các bản cực.

Cấu tạo của một cell ăc-quy khởi động Nickel Cadmium

b. Lợi ích của việc sử dụng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực thiêu kết

  • Tối ưu hóa hiệu năng sử dụng
  • Thích hợp sử dụng với những nơi có không gian hẹp (tiết kiệm 20% đến 60% diện tích lắp đặt so với ăc-quy Axit Chì)
  • Nhẹ hơn nhiều so với ăc-quy Axit Chì (giảm được 20% đến 50% khối lượng so với ăc-quy Axit Chì)
  • Có khả hoạt động ở nhiệt độ siêu thấp (<-20oC)
  • Không cần đổ nước cất trong thời gian dài (hơn 2 năm)
  • Tối ưu hóa chi phí đầu tư (tiết kiệm 50%  tổng mức đầu tư so với ăc-quy axit Chì)
  • Tuổi thọ cao (lớn hơn 15 năm)
  • Độ tin cậy và an toàn cao
  • Tính năng nạp nhanh (đạt mức 90% trong thời gian nạp điện khoảng 5 tiếng)
  • Khả năng hoạt động bền vững ở nhiệt độ khắc nghiệt mà không bị hỏng (từ -50oC đến 70oC)

c. Các tiêu chuẩn quốc tế cho dòng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực thiêu kết

  • IEC 60623
  • UIC 854 R
  • BS 6260
  • IEC 60077
  • DIN 40771
  • NFF 64018

2. Ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu khoang

a. Cấu tạo

Ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu khoang là công nghệ được phát minh bởi SABNIFE AB, Thụy Điển (Công ty tiền thân của HBL ngày nay). Hiện nay công nghệ bản cực kiểu khoang (pocket plate) vẫn được đánh giá có độ tin cậy cao. Do được thừa hưởng toàn bộ công nghệ và quy trình sản xuất ăc-quy Nickel Cadmium công nghệ kiểu khoang đã làm cho HBL trở thành nhà sản xuất ăc-quy Nickel Cadmium tốt nhất trên thế giới.

b. Lợi ích của việc sử dụng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu khoang

  • Độ bền cơ, lý, hóa rất cao đối với các ứng dụng liên quan đến đường sắt
  • Khả năng nạp duy trì tốt
  • Độ tin cậy và tuổi thọ siêu cao
  • Khả năng nạp nhanh tốt
  • Hoạt động trong dải nhiệt độ rộng
  • Không bị hiện tượng rò khí
  • Có hệ thống chống bắt lửa
  • Có khả năng lưu kho tốt
  • Không cần bảo trì trong thời gian dài

 

c. Các tiêu chuẩn quốc tế cho dòng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu khoang

  • IEC/EN 60623
  • DIN 40771
  • BS 6260
  • UIC 854R

3. Ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu sợi (Fibre Plate)

a. Cấu tạo

Ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu sợi là công nghệ mới nhất được phát minh bởi DAUG, Đức (Nhà phát minh ra Mercedes Benz và Volkswagen). Hiện nay công nghệ bản cực kiểu khoang (pocket plate) vẫn được đánh giá có độ tin cậy cao. Điện cực của ăc-quy Nickel Cadmium được tạo thành bởi vật liệu hoạt tính (graphit và sắt). Do có cấu trúc không gian ba chiều nên ma trận sợi hoạt tính cho phép dẫn điện tốt và đảm bảo tối ưu hiệu năng hoạt động của các ion.

b. Lợi ích của việc sử dụng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu sợi

  • Tuổi thọ và chu kỳ tuổi siêu cao
  • Nội trở nhỏ nên hiệu năng dẫn điện tốt
  • Mật độ điện siêu cao nên kích thước nhỏ gọn
  • Khả năng nạp điện nhanh ở dòng nạp lớn
  • Không cần thay thế dung dịch điện ly trong suốt của đời của ăc-quy nhờ vào điện cực graphit hoạt tính.
  • Tiêu tốn nước thấp do điện cực sắt hoạt tính
  • Độ bền cơ, lý, hóa cao đối với các ứng dụng đường sắt
  • Khả năng nạp duy trì tốt
  • Hoạt động được trong dải nhiệt độ rộng
  • Không bị hiện tượng rò rỉ khí
  • Có hệ thống chống bắt lửa
  • Có khả năng lưu kho lâu dài

c. Các tiêu chuẩn quốc tế cho dòng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu sợi

  • IEC/EN 60623
  • DIN 40771
  • BS 6260
  • UIC 854R

Dòng ăc-quy Nickel Cadmium bản cực kiểu sợi

Dung lượng Ah

Thời gian dự phòng

Ứng dụng

- KFL (Low rate)

 

20 - 1500

Trên 3 giờ

Báo cháy, chiếu sáng khẩn cấp, tín hiệu đường sắt, hệ thống chuyển mạch

- KFM (Medium rate)

 

11- 1391

60 phút – 3 giờ

Hệ thống thanh chắn, hệ thống chiếu sáng trên tàu, UPS, động cơ điện

- KFH (High rate)

 

11 – 1026

< 60 phút

Khởi động động cơ Diesel, khởi động máy phát, khởi động động cơ máy bay, nguồn nuôi nam châm điện

- KFX (Ultra high rate)

11 - 120

< 10 phút

Khởi động động cơ máy phát, khởi động máy phát điện lớn, AGV

4. Ăc-quy Axit Chì Pure Lead Tin

a. Cấu tạo

Công nghệ sản xuất Chì tinh khiết được phát triển bởi HBL. Công nghệ này cùng với công nghệ ăc-quy kín khí VRLA cho ra đời dòng sản phẩm ăc-quy axit Chì thế hệ mới bản cực mỏng, với hiệu năng cao, độ tin cậy và tuổi thọ cao.

b. Lợi ích của việc sử dụng ăc-quy Axit Chì Pure Lead Tin

  • Không cần thực hiện bảo trì
  • Mật độ điện cao nên khối lượng nhỏ và kích thước gọn nhẹ
  • Hoạt động ở dải nhiệt độ rộng (-40oC – 50oC)
  • Khả năng nạp duy trì tốt
  • Nội trở nhỏ nên hiệu năng dẫn điện cao
  • Vật liệu Chì tinh khiết nâng cao độ tin cậy của ăc-quy
  • Khả năng xả sâu tốt

c. Dải sản phẩm ăc-quy Axit Chì Pure Lead Tin

Đây là dòng sản phẩm ăc-quy axit Chì cho dòng duy trì lớn và ổn định, có thể ứng dụng cho hệ thống chiếu sáng trên tàu.

5. Ăc-quy Axit Chì Tubular Gel

Tubular Gel là dòng accuy cao cấp nhất chuyên dùng cho ngành đường sắt và viễn thông với nhiều ưu điểm vượt trội, thích hợp với môi trường nóng ẩm nhiệt đới. Công nghệ Tubular Gel dựa trên nguyên lý tái tổ hợp khí, đáp ứng được những tiêu chuẩn quốc tế khắt khe nhất và là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng như viễn thông và đường sắt.

Trước áp lực cần giảm thiểu chi phí đầu tư đã đặt cho HBL bài toán phải chế tạo được loại ăc-quy có khả năng làm việc được trong môi trường nhiệt độ cao (không có điều hòa) nhưng vẫn phải đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối. Điều này dẫn tới sự ra đời một sản phẩm ăc-quy có hiệu suất cao, độ bền cao, khả năng xả sâu tốt và ít bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ môi trường.

 “Tubular Gel VRLA battery” là sản phẩm đặc biệt của HBL đã kết hợp được những tính năng mạnh của Công nghệ “Tubular Plate” (tấm hình ống) và công nghệ keo điện ly có khả năng đáp ứng được những điều kiện rất khắt khe về nhiệt độ của các ứng dụng như năng lượng mặt trời, viễn thông, đường sắt.

a. Cấu tạo

  • Điện cực dương

Hình ống được chế tạo bằng hợp kim Chì-Canxi-Thiếc theo hình lưới và được bao bọc bởi lớp polyester

  • Điện cực âm

Dạng tấm bột được chế tạo bằng hợp kim Chì-Canxi theo hình lưới với độ bền và tuổi thọ cao.

  • Vách ngăn

Vách ngăn tạo bởi lớp xốp siêu mỏng nhân tạo

  • Điện ly

Dung dịch axit sunfuric ở dạng keo hóa bất động

  • Vỏ bọc

Polypropylene có khả năng chịu lửa

  • Valve điều áp

Có khả năng tự đóng kín, có khả năng tự điều áp và chống cháy nổ với thiết bị ngăn lửa

  • Điện cực

Điện cực bằng Đồng mạ Chì được bọc nhựa Epoxy có ren để dễ kết nối

  • Thùng thép

Chống axit, được bọc bởi nhựa Epoxy, có khả năng ghép với nhau để dễ lắp đặt

  • Đầu nối

Đầu nối bằng Đồng mạ Chì

Tham số

Giá trị

Tuổi thọ thiết kế tại 25oC

20 năm

Tuổi chu kỳ tại 25oC trong điều kiện xả sâu 80% (80% DOD)

1800 Chu kỳ

Tuổi chu kỳ tại 25oC trong điều kiện xả sâu 20% (20% DOD)

5200 Chu kỳ

Tự phóng

<2%/tháng tại 25oC

Hiệu năng theo Ah

> 95%

Hiệu năng theo Wh

> 85%

Nhiệt độ làm việc

-20oC đến +55oC

 

b. Lợi ích của việc sử dụng Tubular Gel

  • Có khả năng xả sâu tốt trong mọi điều kiện
  • Không bị tạo vỉa và hỏng do PSOC
  • Dễ sử dụng, dễ lắp đặt
  • Không phải bổ sung thêm nước cất trong suốt thời gian sử dụng
  • Tuổi thọ lưu kho cao vì sự tự phóng điện rất thấp
  • Tỷ lệ ăn mòn điện cực rất thấp
  • Tuổi thọ rất cao
  • 100% dung lượng trong lần phóng điện đầu tiên

 

c. Tiêu chuẩn quốc tế cho ăc-quy axit chì Tubular Gel

  • IEC /EN 60896-21 & 22
  • IEC 61427
  • BS 6290 part IV
  • IEEE 1188, 1189 Specification
  • EUROBAT Guide 1999 – được đưa vào danh mục ăc-quy “ Tuổi thọ cao

 

d. Ứng dụng

Viễn thông

SPV

Đường sắt

Không dây

Viễn thông

Tín hiệu đường sắt

Truyền dẫn

Điện cho đường phố

Thông tin đường sắt

Chuyển mạch

Điện cho hộ gia đình

Hệ thống SCADA

 

Giàn khoan

Hệ thống EPABX

 

Hệ thống điện lai

 

 

Hệ thống hoa tiêu

 

 

Email
Nội dung đánh giá