Sản phẩmThiết bị hội nghị truyền hình
Cisco TelePresence 1700 MXP
Giá bán lẻ: Liên hệ
Là thiết bị tạo cảm giác thực tế ảo cá nhân được thiết kế cho văn phòng, 1700 MXP có một camera HD cao cấp và một mành hình rộng LCD. Hệ thống được tích hợp đầy đủ này cho phép có sự tương tác trực diện với cảm giác hiện diện thực tế ảo ngay trên mặt bàn.
Next
Previous
Giới thiệu chung
Chi tiết
Phụ kiện
Tải về
Đánh giá
Tại sao mua ở chúng tôi?

Cisco TelePresence 1700
 

Là thiết bị tạo cảm giác thực tế ảo cá nhân được thiết kế cho văn phòng, 1700 MXP có một camera HD cao cấp và một mành hình rộng LCD. Hệ thống được tích hợp đầy đủ này cho phép có sự tương tác trực diện với cảm giác hiện diện thực tế ngay trên mặt bàn.

  • Màn hình rộng tích hợp LCD 20 inch
  • Đạt tốc độ tới 2 Mbps H.323/2 Mbps SIP/2.3 Mbps tổng cộng  điểm
  • Camera độ nét cao, gọn nhẹ
  • Kết nối tối đa với 4 đường video và 3 đường audio với chức năng đa  điểm (MultiSite) có sẵn
  • Dễ dàng chia sẻ các bài thuyết trình  từ máy tính cá nhân
  • Âm thanh stereo nổi trung thực chất lượng CD
  • Vượt qua Tường lửa bằng Expressway (Expressway firewall traversal)
 

 

Thiết kế • All-in-one executive control center designed for offices
• Compact HD Camera
• Integrated 20" widescreen LCD
• Powerful presentation, multimedia and conferencing capabilities
Ứng dụng • Join up to four video sites and three audio sites with embedded Cisco TelePresence MultiSite (MultiSite) functionality
• Best possible call for each MultiSite participant with rate matching and transcoding
• Cisco TelePresence Multiway technology intuitively and instantly integrates multiple-party video calls utilizing a Cisco TelePresence MCU and Cisco Video Communication Server
• Powerful live presentations through one-step PC plug-in
• View presentations and presenter simultaneously
• Cisco TelePresence Expressway technology
• URI Dialing
Hiệu suất hoạt động • Up to 2 Mbps H.323/2 Mbps SIP/2.3 Mbps total MultiSite
• Highest level of embedded encryption as well as H.235 and IEEE 802.1x authentication
• True CD-quality audio
• Protection against network interruptions in point-to-point and multipoint calls with automatic downspeeding and IPLR
• Superior video quality incorporating the H.264 standard

 

Đặc điểm kỹ thuật

Mô tả

Thành phần • Integrated HD Camera with camera cover, 20" Widescreen LCD, wireless remote control, microphone and cables
Màn hình LCD • Widescreen LCD (16:9)
• Wide-view angle screen
• WXGA; 1366 x 768
• Auto or manual brightness
Băng thông mặc định • H.323 up to 2 Mbps
• SIP up to 2 Mbps
Vượt tường lửa • Cisco TelePresence Expressway technology
• Auto NAT
• H.460.18, H.460.19 Firewall Traversal
• SIP ICE
Chuẩn Video • H.261, H.263, H.263+, H.263++ (Natural Video), H.264
Các tính năng Video • Native 16:9 Widescreen
• Advanced Screen Layouts
• Picture in Picture (PIP)
• Picture outside Picture (POP) & Large POP
• Side by Side
• PC Zoom
• Intelligent Video Management
• Local Auto Layout
Video vào (5 đầu vào) • 1 x DVI-I/SXGA: PC
• PC using VNC (SoftPresenter)
• 1 x DVI-I: PC
• Input: 800 x 600 (@ 60, 72, 75, 85 Hz), 1024 x 768 (@ 60, 70, 75 Hz), 1280 x 720 (HD720P) (@ 50, 60 Hz), 1280 x 1024 @ 60/Hz, 1280x768, 1280x800, 1360x768, 1366x768 (@60 Hz)
• Output: 1280x800 @ 60 Hz
• Extended Display Identification Data (EDID)
Video ra (4 đầu ra) • 1 x MiniDin, S-video: main monitor
• 1 x RCA/Phono, composite: main monitor or VCR
• 1 x RCA/Phono, composite: dual monitor or VCR
• 1xDVI-1/XGA: main or second monitor
• XGA output
• 800 x 600 at 75 Hz, 1024 x 768 at 60 Hz, 1280 x 768 (WXGA) at 60 Hz, 1280 x 720 (HD720p) at 60 Hz, and 1280 x 800 at 60 Hz
• VESA monitor power management
Các định dạng Video • NTSC, PAL, VGA, SVGA, XGA, WXGA, SXGA and HD720p
Độ phân giải Live Video Native NTSC:
• 400p (528 x 400 pixels)
• 4SIF (704 x 480 pixels), Digital Clarity
• Interlaced SIF (iSIF 352 x 480 pixels), Natural Video (receive only)
• SIF (352 x 240 pixels)

Native PAL:
• 448p (576 x 448 pixels)
• 4CIF (704 x 576 pixels), Digital Clarity
• Interlaced CIF (iCIF 352 x 576 pixels), Natural Video (receive only)
• CIF (352 x 288 pixels)
• QCIF (176 x 144 pixels)
• SQCIF (128 x 96 pixels) decode only

Native PC Resolutions:
• XGA (1024 x 768 pixels)
• SVGA (800 x 600 pixels)
• VGA (640 x 480 pixels)
• WXGA (1280x768)

Wide Resolutions:
• w288p (512 x 288 pixels)
• w448p (768 x 448 pixels)
• w576p (1024 x 576 pixels)
• w720p (1280 x 720 pixels)
Truyền ảnh tĩnh • CIF, SIF, 4CIF (H.261 Annex D), 4SIF, VGA, SVGA, XGA, WXGA
Các chuẩn Audio • G.711, G.722, G.722.1, G.728, 64 bit & 128 bit MPEG4 AAC-LD
Các tính năng audio • CD-Quality 20 KHz Mono and Stereo
• Telephone add-on via MultiSite
• Two separate acoustic echo cancellers
• Audio mixer
• Automatic Gain Control (AGC)
• Automatic Noise Reduction
• Audio level meters
• VCR ducking
• Packet loss management
• Active lip synchronization
• GSM interference audio feature
• ALD (Assistive Listening Devices) support with acoustic echo cancellation
Tính năng riêng tư • Headset Microphone: 3.5mm jack
• Headset Loudspeaker: 3.5mm stereo jack
Audio vào (2 đường vào) • 2 Built-in microphones
• PC Audio input: 3.5mm stereo jack
Frame rates • 30 frames per second @ 168 kbps and above
• 60 fields per second @ 336 kbps and above
Kênh đôi (Dual Stream) • DuoVideo
• H.239 dual stream
• Dynamic bandwidth adjustment (H.323)
• Available on H.323 and SIP
• Available in MultiSite from any site
• BFCP
Tính năng mạng • SIP
• IP Downspeeding
• Programmable network profiles
• Intelligent Call Management
• Maximum call length timer
• URI Dialing
• Direct DNS dialing
Tính năng MultiSite (Chỉ dành cho Cisco TelePresence System Edge 95 MXP) • H.323/SIP/Telephony/VoIP in the same conference
• Audio and Video Transcoding
• Video rate matching from 56 kbps - maximum conference rate
• CP4 and Voice Switched
• Best Impression (Automatic CP Layouts)
• H.264, Encryption, Digital Clarity
• Dual Stream from any site
• ISDN & IP downspeeding and IPLR
• MultiSite (H.243) Cascading on H.323
• Unicode H.243 Terminal Names
• Dial-in/Dial-out
• Chair control for host system
• Snapshot of ongoing conference (JPEG)
• Snapshot of ongoing DuoVideo/H.239 presentation (JPEG)
• Separate welcome page for encrypted conferences
• Conference rates up to 2.3 Mbps
• Up to 4 video and 3 audio sites
• 4 sites @ 768 kbps (+telephone calls)
• Multiway (Beta)
Tích hợp mã hóa • H.323 and SIP point-to-point and multipoint calls
• Standards-based: H.233, H.234, H.235 v2&v3, DES and AES
• NIST-validated AES
• NIST-validated DES
• Automatic key generation and exchange
• Supported in Dual Stream & MultiSite
Tính năng mạng IP • IEEE 802.1x/EAP Network Authentication
• H.235 Gatekeeper Authentication
• DNS lookup for service configuration
• Differentiated Services (DiffServ)
• Resource Reservation Protocol (RSVP)
• IP precedence
• IP Type of Service (ToS)
• IP adaptive bandwidth management (including flow control)
• Auto gatekeeper discovery
• Dynamic playout and lip-sync buffering
• Intelligent Packet Loss Recovery (IPLR)
• H.245 DTMF tones in H.323
• Cisco Unified Communications Manager integration using ECS
• IP Address Conflict Warning
• Date and Time support via NTP
• Call Services
Hỗ trợ mạng IP v6 • Dual Stack IPv4 and IPv6 simultaneous support
• Net service support on IPv6: Telnet, SSH, HTTP, HTTPS, FTP, SNMP, DNS, NTP, DHCP
• Media support on IPv6: H.323, SIP, Streaming
Các tính năng bảo mật • Management via HTTPS and SSH
• IP Administration Password
• Menu Administration Password
• Dialing Access code
• Streaming Password
• H.243 MCU Password
• VNC Password
• SNMP security alerts
• Disable IP services
• MD-5 Challenge
• Network Settings protection
• SIP Authentication via NTLM
• SIP Authentication via Digest
• FIPS Mode
Giao diện mạng • Internal 2 port Ethernet switch
• 1 x LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100 Mbit for PC
• 1 x LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100 Mbit (LAN/DSL/cable modem)
• 1 x USB (not used)
Kết nối Internet, Ethernet và Intranet • TCP/IP, DHCP, ARP, FTP, Telnet, HTTP, HTTPS, SOAP and XML, MD-5 Challenge
• SNMP Enterprise Management
• Internal web server
• Internal streaming server
Hỗ trợ các tiêu chuẩn khác • H.231, H.233, H.234, H.235 v2&v3, H.239, H.241, H.243, H.281, H.323
• R FC 3261, RFC 2237, RFC 3264, RC 3311, RFC 3550, RFC 2032, RFC 2190, RFC 2429, RFC 3407
Cisco TelePresence PrecisionHD Camera • 1/3" CMOS 65° horizontal field of view
• 38° vertical field of view (monitor and camera tilt)
• 88° total vertical field of view (with monitor and camera tilt)
• Manual focus
• Automatic or manual brightness/whitebalance
• Focus distance 0.3m-infinity
• 1280 x 720 pixels progressive @ 30fps
Chat và chú thích đóng • T.140 text chat available from Telnet, Web and User Interface
Thuyết trình và hợp tác • Natural Presenter Package including:
• PC Presenter (DVI-I, SXGA In)
• PC SoftPresenter
• Digital Clarity & Native Formats
• Advanced Video Layouts
• Streaming compatible with Cisco IP/TV, Apple QuickTime, RealPlayer v8, etc.
Quản trị hệ thống • Support for Local Directories (My Contacts), Corporate Directory and Global Directory
• Total management via embedded web server, SNMP, Telnet, SSH, FTP and SOAP
• Remote software upload: via Web server, FTP server or ISDN
• 1 x RS-232 local control and diagnostics
• Remote control and on-screen menu system
• External Services from Cisco TelePresence Management Suite
Directory Services • Support for Local, Global and Dynamic Server Directories
• Unlimited entries using Server directory* supporting LDAP and H.350
• Unlimited number for Corporate directory (through by Cisco TelePresence Management Suite)
• 400 number global directory
• 200 number local directory
• 16 dedicated MultiSite entries
• Directories in Local Languages
• Received Calls with Date and Time
• Placed Calls with Date and Time
• Missed Calls with Date and Time
Hỗ trợ 24 ngôn ngữ • Arabic, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Catalonian, Czech, Danish,Dutch, English, Finnish, French, German, Hungarian**, Italian, Japanese, Korean, Norwegian, Polish, Portuguese, Romanian**, Russian, Spanish, Swedish, Welsh, Turkish**, and Thai
• Import Custom Language through Cisco TelePresence Management Suite
Màn hình chào mừng và logo tùy chọn • Picture JPEG (logo.jpg): Recommended maximum size is 704x576 for Welcome Screen and 352x288 for Encryption Required Screen
Nguồn điện • Auto-sensing power supply 100-250 VAC, 50-60 Hz 120W MAX
Nhiệt độ và độ ẩm • 0°C to 40°C (32°F to 104°F) ambient temperature
• Up to 90% Relative Humidity (RH)
Lưu trữ và truyền nhiệt • -20°C to 60° (-4°F to 140°) at RH 10-90% (non-condensing)
Kích thước thiết bị • Height: 51.0 cm (20.1 inches)
• Width: 50.0 cm (19.7 inches)
• Depth: 16.0 cm (6.3 inches) Footprint: 35.4 cm (13.9 inches) wide x 16.0 cm (6.3 inches) deep
• Weight: 9,90 kg (21.8 lbs)

 

Email
Nội dung đánh giá