Sản phẩmThiết bị hội nghị truyền hình
Cisco Edge 95/75 MXP
Giá bán lẻ: Liên hệ
TANDBERG Edge 95/75 MXP kết hợp các tính năng và chức năng của một hệ thống thiết bị hàng đầu, có thể di chuyển dễ dàng với độ thực thi cao. Tạo ra một môi trường hội họp cộng tác phù hợp với các phòng họp có kích thước trung bình và nhỏ.
Next
Previous
Giới thiệu chung
Chi tiết
Phụ kiện
Tải về
Đánh giá
Tại sao mua ở chúng tôi?

Cisco Edge 95/75 MXP kết hợp các tính năng  và chức năng của một hệ thống thiết bị hàng đầu, có thể di chuyển dễ dàng với độ thực thi cao. Tạo ra một môi trường hội họp cộng tác phù hợp với các phòng họp có kích thước trung bình và nhỏ.

  • Chất lượng âm thanh cao với chuẩn MPEG4, cung cấp chất lượng âm thanh trung thực.
  • Chất lượng hình ảnh :
    • Precision HD Camera, 1280x720p
    • Hỗ trợ H.264 trong MultiSite, Dual Video và mã hoá.
    • Đầu vào SXGA và XGA, lên tới WXGA; đầu ra 720p
    • Nén video H.264 lên tới 2Mbps (Edge 95 MXP)
    • Hỗ trợ màn hình tự nhiên 16:9 và màn hình rộng XGA (1280x768)
  • Hệ thống hỗ trợ hình ảnh thông qua cả mạng IP và ISDN, với băng thông :
    • Lên tới 512 Kbps với H320 và 2Mbps với H323 và SIP. (Edge 95)
    • Lên tới 128 Kbps với H320 và 768Mbps với H323 và SIP. (Edge 75)
    • Hỗ trợ các chuẩn H320, H323 và SIP cho cả kết nối điểm-điểm và MultiSite.
  • Khả năng tự động hạn chế đối với sự cố mạng (DownspeedingTF) để vẫn duy trì được kết nối mà không bị ngắt.
  • Độ mã hoá bảo mật  cao
  • Tuỳ chọn tính năng MultiSite cho 4 site video và 3 site audio (Edge 95 MXP)
  • Tính năng trình diễn tự nhiên (Natural Presenter Package - NPP) với:
    • Duo VideoTF/H.239 – cho phép các bên đối tác theo dõi hình ảnh người trình bày và các hình ảnh trình diễn trên máy tính đồng thời, trên một hoặc hai màn hình hiển thị riêng biệt.
    • Digital ClarityTF -  phát hình ảnh có độ phân giải tự nhiên, chất lượng đặc biệt cao.
    • PC PresenterTF – cho phép kết nối máy tính PC cho trình diễn, dữ liệu thông qua cáp DVI/VGA tiêu chuẩn, hỗ trợ đến độ phân dải SXGA.
    • PC SoftPresenterTF - thể hiện hình ảnh PC qua kết nối LAN với độ phân dải XGA
    • Auto Layout -  Tự động lựa chọn cách bố trí tốt nhất cho cuộc gọi
    • PC Zoom -  phóng to/ thu nhỏ hình ảnh PC độ phân giải tự nhiên với điều khiển từ xa để đạt tới độ phân giải SXGA.
  • Hiển thị hình ảnh : hình bên hình (Side by Side), hình trong hình (Picture in Picture), hình ngoài hình (Picture outside Picture).
  • Giao diện web cho streaming, trao đổi ký tự trực tuyến (text chat), quản trị hệ thống và cập nhật phần mềm.
  • Giao diện sử dụng đồ họa trực quan với bộ điều khiển từ xa dễ sử dụng.
  • TANDBERG Edge 95/75 MXP có khả năng tương thích rộng rãi với các hệ thống HNTH theo chuẩn ITU của nhiều nhà cung cấp khác trên thế giới.
  • Camera Precision HD cho chất lượng ảnh hoàn hảo và xử lý video tối ưu. Sử dụng độ rõ nét cao đối với các chi tiết hay thiết bị 3G cho tính di động, độ rõ nét tối ưu đảm bảo cho chất lượng hình ảnh cao nhất, độ phân giải lớn nhất với băng thông sẵn có.

Đặc điểm kỹ thuật

Mô tả

Thành phần Wireless remote control, Cisco TelePresence PrecisionHD Camera, microphone, and cables
Băng thông mặc định Cisco TelePresence System Edge 95 MXP:
• H.320: 512 kbps
• H.323 and SIP: 2 Mbps

Cisco TelePresence System Edge 75 MXP:
• H.320: 128 kbps
• H.323 and SIP: 768 kbps
Vượt tường lửa • Cisco TelePresence Expressway technology
• Automatic Network Address Translation (NAT)
• H.460.18 and H.460.19 firewall traversal
• SIP Interactive Connectivity Establishment (ICE)
Chuẩn Video • H.261, H.263, H.263+, H.263++ (natural video), and H.264
Các tính năng Video • Native 16:9 widescreen
• Advanced screen layouts
• Picture-in-picture (PIP)
• Picture-outside-picture and large picture-outside-picture
• Side by side
• PC zoom
• Intelligent video management
• Simultaneous videoconference and local PC mode
• Local autolayout
Video vào (5 đầu vào) • 1 x 9 PinDSUB: HD main camera
• 1 x MiniDin, S-video: auxiliary or document camera
• 1 x RCA/Phono, composite: auxiliary or document camera
• 1 x RCA/Phono, composite: VCR
• 1 x DVI-I: PC
• Input: 800 x 600 (at 60, 72, 75, and 85 Hz); 1024 x 768 (at 60, 70, and 75 Hz); 1280 x 720 (HD720P; at 50 and 60 Hz); 1280 x 1024 (at 60 Hz); and 1280 x 768, 1280x800, 1360x768, and 1366x768 (at 60 Hz)
• Extended display identification data (EDID)
Video ra (4 đầu ra) • 1 x MiniDin, S-video: main monitor
• 1 x RCA/Phono, composite: main monitor or VCR
• 1 x RCA/Phono, composite: dual monitor or VCR
• 1xDVI-1/XGA: main or second monitor
• XGA output
• 800 x 600 at 75 Hz, 1024 x 768 at 60 Hz, 1280 x 768 (WXGA) at 60 Hz, 1280 x 720 (HD720p) at 60 Hz, and 1280 x 800 at 60 Hz
• VESA monitor power management
Các định dạng Video • NTSC, PAL, VGA, SVGA, XGA, WXGA, SXGA, and HD720p
Độ phân giải Live Video Native NTSC:
• 400p (528 x 400 pixels)
• 4SIF (704 x 480 pixels); Digital Clarity
• Interlaced SIF (iSIF 352 x 480 pixels); natural video
• SIF (352 x 240 pixels)

Native PAL:
• 448p (576 x 448 pixels)
• 4CIF (704 x 576 pixels); Digital Clarity
• Interlaced CIF (iCIF 352 x 576 pixels); natural video
• CIF (352 x 288 pixels)
• QCIF (176 x 144 pixels)
• SQCIF (128 x 96 pixels); decode only

Native PC resolutions:
• XGA (1024 x 768)
• SVGA (800 x 600 pixels)
• VGA (640 x 480 pixels)
• WXGA (1280 x 768 pixels)

Wide resolutions:
• w288p (512 x 288 pixels)
• w448p (768 x 448 pixels)
• w576p (1024 x 576 pixels)
• w720p (1280 x 720 pixels)
Truyền ảnh tĩnh • CIF, SIF, 4CIF (H.261 Annex D), 4SIF, VGA, SVGA, XGA, and WXGA
Các chuẩn Audio • G.711, G.722, G.722.1, G.728, and 64-bit and 128-bit MPEG4 AAC-LD
Các tính năng audio • CD-quality 20-kHz mono and stereo
• Telephone add-on using MultiSite
• Two separate acoustic echo cancellers
• Audio mixer
• Automatic gain control (AGC)
• Automatic noise reduction
• Audio-level meters
• VCR ducking
• Optional stereo package
• Packet loss management
• Active lip synchronization
• GSM and RIM Blackberry interference audio feature
• Assistive listening device (ALD) support with acoustic echo cancellation
Audio vào (4 đường vào) • 2 x microphone, 24V phantom powered, XLR connector
• 1 x RCA/Phono, line level: auxiliary (or VCR stereo L)
• 1 x RCA/Phono, line level: VCR/DVD (stereo R)
Audio ra (4 đường ra) • 1 x RCA/Phono, S/PDIF (mono and stereo) or analog line level: main audio or analog stereo L
• 1 x RCA/Phono, line level: VCR or analog stereo R
Frame rates • 30 frames per second (fps) at 168 kbps and higher
Kênh đôi (Dual Stream) • DuoVideo
• H.239 and Binary Floor Control Protocol (BFCP) Dual Stream
• Dynamic bandwidth adjustment (H.323)
• Available on SIP, H.323, and H.320
• Available in MultiSite from any site (Cisco TelePresence System Edge 95 MXP only)
Tính năng mạng • Auto H.320 and H.323 dialing
• SIP
• Downspeeding
• Programmable network profiles
• Intelligent call management
• Maximum call length timer
• Automatic service provider ID (SPID) and line number configuration (national ISDN and GR-2941-CORE)
• SoftMux
• H.331 broadcast mode
• URI dialing
• Direct Domain Name System (DNS) dialing
Tính năng MultiSite (Chỉ dành cho Cisco TelePresence System Edge 95 MXP) • H.323, H.320, SIP, telephony, and voice over IP (VoIP) in the same conference
• Audio and video transcoding
• Video rate matching from 56 kbps (maximum conference rate)
• CP4 and voice switched
• Best impression (automatic control protocol layouts)
• H.264, encryption, and Digital Clarity
• Dual Stream from any site
• ISDN and IP downspeeding and IPLR
• MultiSite (H.243) cascading on H.320 and H.323
• Unicode H.243 terminal names
• Dial in and dial out
• Chair control for host system
• Snapshot of ongoing conference (JPEG)
• Snapshot of ongoing DuoVideo or H.239 presentation (JPEG)
• Separate welcome page for encrypted conferences
• Conference rates of up to 2.3 Mbps with optional bandwidth upgrade (1.5 Mbps is standard conference rate)
• Up to 4 video and 3 audio sites
• 4 sites at 768 kbps (plus telephone calls)
• Mix ISDN Basic Rate Interface (BRI) and IP up to maximum conference rate
Tích hợp mã hóa • H.320 and H.323 point-to-point and multipoint calls
• Standards-based: H.233, H.234, H.235 v2 and v3, Data Encryption Standard (DES), and Advanced Encryption Standard (AES)
• NIST-validated AES
• NIST-validated DES
• Automatic key generation and exchange
• Supported in Dual Stream and MultiSite
Tính năng mạng IP • IEEE 802.1x and Extensible Authentication Protocol (EAP) network authentication
• H.235 gatekeeper authentication
• DNS lookup for service configuration
• Differentiated services (DiffServ)
• IP precedence
• IP type of service (ToS)
• IP adaptive bandwidth management (including flow control)
• Autogatekeeper discovery
• Dynamic playout and lip-sync buffering
• IPLR
• H.245 dual-tone multi-frequency (DTMF) tones in H.323
• Cisco® Unified Communications Manager integration through gatekeeper or SIP trunk
• IP address conflict warning
• Date and time support through Network Time Protocol (NTP)
• Call services
Hỗ trợ mạng IP v6 • Dual-stack IPv4 and IPv6 simultaneous support
• Net service support on IPv6: Telnet, SSH, HTTP, HTTPS, FTP, Simple Network Management Protocol (SNMP), DNS, NTP, and Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP)"
• Media support on IPv6: H.323, SIP, and streaming
Các tính năng bảo mật • Management through HTTPS and SSH
• IP administration password
• Menu administration password
• Dialing access code
• Streaming password
• H.243 MCU password
• Virtual network computing (VNC) password
• SNMP security alerts
• Disable IP services
• MD-5 challenge
• Network settings protection
• SIP authentication through NT LAN Manager (NTLM)
• SIP authentication through digest
Giao diện mạng • 4 x ISDN BRI (RJ-45), S-interface
• 1 x LAN and Ethernet (RJ-45) 10/100 Mbps (LAN, DSL, and cable modem)
• 1 x USB for future use
Kết nối Internet, Ethernet và Intranet • TCP/IP, DHCP, Address Resolution Protocol (ARP), FTP, Telnet, HTTP, HTTPS, Simple Object Access Protocol (SOAP) and XML, and MD-5 Challenge
• SNMP enterprise management
• Internal web server
• Internal streaming server
Hỗ trợ các tiêu chuẩn khác • H.231, H.233, H.234, H.235 v2 and v3, H.239, H.241, H.243, H.281, Bonding (ISO 13871), H.320, H.323, and H.331
• RFC 3261, RFC 2237, RFC 3264, RC 3311, RFC 3550, RFC 2032, RFC 2190, RFC 2429, and RFC 3407
Cisco TelePresence PrecisionHD Camera • 7 x zoom 1/3-inch complementary metal oxide semiconductor (CMOS) with 10 to -20° tilt and + or - 90° pan
• 42° vertical field of view
• 72° total vertical field of view
• 70° horizontal field of view
• 250° total horizontal field of view
• Focus distance of 0.3m to infinity
• 1280 x 720 pixels progressive at 30fps
• Automatic or manual focus, brightness, and white balance
• Far-end camera control
• 15 near- and far-end camera presets
• Voice-activated camera positioning
• Daisy-chain support (Visca protocol camera)
Chat và chú thích đóng • T.140 text chat available from Telnet, web, and user interface
Thuyết trình và hợp tác Natural Presenter Package including:
• PC Presenter (DVI-I and SXGA in)
• PC SoftPresenter
• Digital Clarity and native formats
• Advanced video layouts
• Streaming compatible with Cisco IP/TV, Apple QuickTime, RealPlayer v8, etc.
Quản trị hệ thống • Support for the Cisco TelePresence Management Suite (Cisco TMS)
• Total management through embedded web server, SNMP, Telnet, SSH, FTP, and SOAP
• Remote software upload: through web server, FTP server, or ISDN
• 1 x RS-232 local control and diagnostics
• Remote control and on-screen menu system
• External services from Cisco TMS
Directory Services • Support for local directories (My Contacts), corporate directory, and global directory
• Unlimited entries using server directory* supporting Lightweight Directory Access Protocol (LDAP) and H.350
• Unlimited numbers for corporate directory (through Cisco TMS)
• 400-number global directory
• 200-number local directory
• 16 dedicated MultiSite entries
• Directories in local languages
• Received calls with date and time
• Placed calls with date and time
• Missed calls with date and time
Hỗ trợ 17 ngôn ngữ • Arabic, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Danish, English, French, German, Italian, Japanese, Korean, Norwegian, Portuguese, Russian, Spanish, Suomi, Swedish, and Thai
• Chinese, Korean, and Japanese input method editor
• Import custom language through Cisco TMS
Màn hình chào mừng và logo tùy chọn • Picture JPEG (logo.jpg): Recommended maximum size is 704 x 576 for welcome screen and 352 x 288 for encryption required screen
Nguồn điện • Autosensing power supply
• 100 to 250 VAC and 50 to 60 Hz
• 40 watts (W) maximum
Nhiệt độ và độ ẩm • 32 to 95°F (0 to 35°C) ambient temperature
• 10 to 90% relative humidity (RH)
Lưu trữ và truyền nhiệt • -4 to 140°F (-20 to 60°C) at RH 10 to 90% (noncondensing)
Kích thước thiết bị • Height: 16.9 inches (42.9 cm)
• Width (including footstand): 5.7 inches (14.5 cm)
• Depth (including footstand): 9.0 inches (22.8 cm)
• Weight: 7.7 lb (3.5 kg)

 

Email
Nội dung đánh giá