Sản phẩmThiết bị hội nghị truyền hình
Cisco TelePresence Codec C60
Giá bán lẻ: Liên hệ
Với một sự kết hợp mạnh mẽ, tính tế của công nghệ đã tạo ra một môi trường trao đổi thông tin thật như tất cả mọi người đang cùng trong một phòng.Nhiều tổ chức, cá nhân đã sử dụng Cisco C60 để kiểm soát chi phí, đưa ra các quyết định kịp thời, cải thiện đáng kể trong việc nâng cao sự quan hệ, thân mật với khách hàng và đối tác đáp ứng với yêu cầu của môi trường kinh doanh khốc liệt hiện nay.
Next
Previous
Giới thiệu chung
Chi tiết
Phụ kiện
Tải về
Đánh giá
Tại sao mua ở chúng tôi?

Cisco TelePresence C60

Tạo ra môi trường cộng tác thân thiện qua mạng – Tăng cường thông tin và hiệu suất công việc hơn bao giờ hết.

Với một sự kết hợp mạnh mẽ, tính tế của công nghệ đã tạo ra một môi trường trao đổi thông tin thật như tất cả mọi người đang cùng trong một phòng.Nhiều tổ chức, cá nhân đã sử dụng Cisco C60 để kiểm soát chi phí, đưa ra các quyết định kịp thời, cải thiện đáng kể trong việc nâng cao sự quan hệ, thân mật với khách hàng và đối tác đáp ứng với yêu cầu của môi trường kinh doanh khốc liệt hiện nay.

 
Được thiết kế dành cho các phòng họp kích thước trung bình tới lớn, thường được trang bị tại điểm cầu chính. Có khả năng kết nối tới 3 camera và 4 micro.

  • Hỗ trợ chất lượng hình ảnh cao với độ phân giải lên tới fullHD 1080p
  • Băng thông H.323/SIP lên tới 6 Mbps trong chế độ gọi điểm-điểm, 10 Mbps trong chế độ Multisite 4 điểm đồng thời.
  • Khả năng chia sẻ dữ liệu H.239
  • Tính năng Multisite: hỗ trợ  4 điểm SIP/H.323 576p30, chuyển mã audio và video riêng biệt
  • Hỗ trợ công nghệ vượt tường lửa “Cisco Expressway” cho phép các đầu cuối tham gia vào phiên hội nghị khi không ở trong mạng nội bộ của công ty
  • 5 đầu vào video, 3 đầu ra video
  • 7 đầu vào audio, 3 đầu ra audio
  • Hỗ trợ kết nối 3 camera PrecisionHD 1080p
  • Âm thanh mono và stereo chất lượng CD 20Khz
  • Hỗ trợ đầy đủ các chuẩn mã hoá hình ảnh và âm thanh tiên tiến nhất hiện nay:

          Mã hóa video: H.261, H.263, H.263+, H.264

Mã hóa audio: G.711, G.722, G.722.1, 64 bit & 128 bit MPEG - 4 AAC- LD và AAC-LD        stereo

  • Hỗ trợ cả hai giao thức phổ biến nhất hiện nay là SIP và H.323
  • Hỗ trợ phần mềm quản lý hệ thống Cisco TMS (Cisco TelePresence Management Suite)
  • Có khả năng kết nối với nhiều camera và micro để có thể quay (thu hình) hoặc thu tiếng đối với người tham dự ở các vị trí xa.

Cisco TelePresence PrecisionHD 1080p camera 12x zoom

 

  • Cung cấp hình ảnh với độ phân giải cao 1920x1080p lên tới 60 fps
  • Zoom quang tới 12x, góc ngẩng +15/-25 độ, góc quay +/-90 độ
  • Trường nhìn thẳng 43,5 độ, trường nhìn ngang 72 độ
  • Tự động điều chỉnh tiêu cự, độ sáng, độ cân bằng trắng
  • Tự động quay ngược ống kính khi treo ngược camera lên trần nhà
  • Tính năng điều khiển camera đầu xa
  • Hỗ trợ kết nối thêm camera nối tiếp
  • Đầu ra HDMI và HD-SDI
  • Tạo hình ảnh đẹp rõ nét, màu sắc tươi và tự nhiên
  • Hỗ trợ dải định dạng độ phân giải phong phú: 1920x1080@60fps,1920x1080@50fps, 1920x1080@30fps, 1920x1080@25fps, 1280x720@60fps, 1280x720@50fps, 1280x720@30fps, 1280x720@25fps
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT DIỄN GIẢI
Thiết kế ● One of the most powerful and feature-rich codecs available with the ultimate in video and audio
quality
● The next generation HD video collaboration codec
● 1 rack unit (1RU) high, rack-mountable, with rack-mounting solution included
● Professional-grade connectors
● Unmatched quality and flexibility
● Standards-compliant 1080p solution—compatible with standards-based video without losing features
Ứng dụng ● 720p30 HD embedded Cisco TelePresence MultiSite (MultiSite) with individual transcoding
● Collaborate with three simultaneous video inputs
● HD Collaboration with 1080p30 and WUXGA*
● One button to push (OBTP) to start a meeting
● Limitless integration possibilities
● Ideal for team-based collaboration, boardrooms, meeting rooms, and industry applications
© 2013 Cisco and/or its affiliates. All rights reserved. This document is Cisco Public. Page 2 of 7
Feature Summary
● Seven video compositors (embedded)
Hiệu suất ● Optimal definition up to 1080p
● H.323/SIP up to 6 Mbps point-to-point
● Up to 10 Mbps total MultiSite bandwidth
● Ability to connect up to five HD sources and four microphones directly into the interface
● Full duplex audio with high-quality stereo sound
● Full application programming interface (APIs)
● Ability to takes advantage of Cisco® TelePresence Total Solution Management, transcoded HD
MultiSite, recording and streaming, Multiway, and firewall traversal
● Cisco TelePresence ClearPath packet loss protection technology for optimal experience
● Cisco Unified Communications Manager native support (requires Cisco Unified Communications
Manager version 8.6 or higher)
Băng thông ● H.323/SIP up to 6 Mbps point-to-point
● Up to 10 Mbps total MultiSite bandwidth
Băng thông nhỏ nhất cho Độ phân giải/khung hình (H.264)

720p30 from 768 kbps

720p60 from 1152 kbps

1080p30 from 1472 kbps

1080p60 from 2560 kbps

Vượt tường lửa ● Cisco TelePresence Expressway technology
● H.460.18 and H.460.19 Firewall Traversal
Chuẩn Video ● H.261, H.263, H.263+, and H.264
Các tính năng Video ● Native 16:9 widescreen
● Advanced screen layouts
● Intelligent video management
● Local auto layout
● Seven embedded individual video compositors—one for every output and one for every encoder**
Video vào (5 đầu vào) Two HDMI Inputs, Supported Formats:
● 1920 x 1080@60 and 59.94 Hz (1080p60)
● 1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
● 1920 x 1080@30 and 29.97 Hz (1080p30)
● 1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
● 1920 x 1080@24, and 23.97 Hz (1080p24)
● 1280 x 720@60, and 59.94 Hz (720p60)
● 1280 x 720@50 Hz (720p50)
● 720 x 480@60, and 59.94 Hz (480p60)
● 640 x 480@60 Hz (480p60)
● 1600 x 1200@50, and 60 Hz (UXGA)
● 1280 x 1024@60, and 75 Hz (SXGA)
● 1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)
● 800 x 600@56, 60, 72, 75, and 85 Hz (SVGA)
● 1920 x 1200@50 and 60 Hz (WUXGA)
● 1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
● 1440 X 900@60 Hz (WXGA+)
● 1280 x 768@60 Hz (WXGA)
Two DVI-I Inputs: Supported Formats:
Analog (VGA):
● 1920 x 1080@60 Hz (1080p)
● 1280 x 720@60 Hz (720p)
● 1600 x 1200@60 Hz (UXGA)
● 1280 x 1024@60 and 75 Hz (SXGA)
© 2013 Cisco and/or its affiliates. All rights reserved. This document is Cisco Public. Page 3 of 7
Specification Description
● 1280 x 960@60 Hz
● 1024 x 768@60, 70, 75, and 85 Hz (XGA)
● 1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)
● 1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
● 1440 x 900@60 Hz (WXGA+)
● 1280 x 800@60 Hz (WXGA)
● 1280 x 768@60 Hz (WXGA)
Analog (YPbPr):
● 1920 x 1080@60 Hz (1080p60)
● 1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
● 1920 x 1080@30 Hz (1080p30)
● 1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
● 1280 x 720@60 Hz (720p60)
● 1280 x 720@50 Hz (720p50)
● 1280 x 720@30 Hz (720p30)
● 720 x 576@50 Hz (576p50)
● 720 x 480@60 Hz (w480p60)
Digital (DVI-D):
● 1920 x 1080@60, 59.94 Hz (1080p60)
● 1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
● 1920 x 1080@30, 29.97 Hz (1080p30)
● 1920 x 1080@25 Hz (1080p25)
● 1920 x 1080@24, 23.97 Hz (1080p24)
● 1280 x 720@60, 59.94 Hz (720p60)
● 1280 x 720@50 Hz (720p50)
● 720 x 480@60, 59.94 Hz (480p60)
● 640 x 480@60 Hz (480p60)
● 1600 x 1200@50, 60 Hz (UXGA)
● 1280 x 1024@60, 75 Hz (SXGA)
● 1024 x 768@60, 70, 75, 85 Hz (XGA)
● 800 x 600@56, 60, 72, 75, 85 Hz (SVGA)
● 1920 x 1200@50, 60 Hz (WUXGA)
● 1680 x 1050@60 Hz (WSXGA+)
● 1440 X 900@60 Hz (WXGA+)
● 1280 x 768@60 Hz (WXGA)
OneComposite Input (BNC Connectors)
● PAL/NTSC
● Extended Display Identification Data (EDID)
Video ra (3 đầu ra) One HDMI Output and One DVI-I Output; Supported Formats:
● 1920 x 1080@60 Hz (1080p60)
● 1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
● 1280 x 720@60 Hz (720p60)
● 1280 x 720@50 Hz (720p50)
● 1600 x 1200@60 Hz (UXGA)
● 1280 x 1024@60 Hz (SXGA)
● 1024 x 768@60 Hz (XGA)
● 800 x 600@60 Hz (SVGA)
● 640 x 480@60 Hz (VGA)
● 1920 x 1200@60Hz (WUXGA)
● 1360 x 768@60 Hz
● 1366 x 768@60 Hz
● 1280 x 768@60 Hz (WXGA)
OneComposite Output (BNC Connector): Supported Formats:
● PAL/NTSC
● VESA Monitor Power Management Extended Display Identification Data (EDID)
Độ phân giải video trực tiếp (Mã hóa và giải mã) ● 176 x 144@30 frames per second (fps) (QCIF)
● 352 x 288@30 fps (CIF)
● 512 x 288@30 fps (w288p)
● 576 x 448@30 fps (448p)
● 768 x 448@30 fps (w448p)
● 704 x 576@30 fps (4CIF)
● 1024 x 576@30 fps (w576p)
● 1280 x 720@30 fps (720p30)
● 1920 x 1080@30 fps (1080p30)*
● 640 x 480@30 fps (VGA)
● 800 x 600@30 fps (SVGA)
● 1024 x 768@30 fps (XGA)
● 1280 x 1024@30 fps (SXGA)
● 1280 x 768@30 fps (WXGA)
● 1440 x 900@30 fps (WXGA+)
● 1680 x 1050@30 fps (WSXGA+)
● 1600 x 1200@30 fps (UXGA)*
● 1920 x 1200@25 fps (WUXGA)*
● 512 x 288@60 fps (w288p60)
● 768 x 448@60 fps (w448p60)
● 1024 x 576@60 fps (w576p60)
● 1280 x 720@60 fps (720p60)*
● 1920 x 1080@60 fps (1080p60) **
● 720p30 from 768 kbps
● 720p60 from 1152 kbps
● 1080p30 from 1472 kbps
● 1080p60 from 2560 kbps
Các chuẩn Audio ● G.711, G.722, G.722.1,64 kbps & 128 kbps MPEG4 AAC-LD, and AAC-LD Stereo
Các tính năng Audio ● CD-quality 20 kHz mono and stereo
● Four separate acoustic echo cancellers
● Four-port audio mixer
● Automatic Gain Control (AGC)
● Automatic noise reduction
● Active lip synchronization
Audio vào (7 đường vào) ● Four microphones, 48V phantom powered, XLR connector each with separate echo cancellers and
noise reduction, all microphones can be set for balanced line level
● Two RCA/Phono, Line Level: Stereo PC input, configurable to 2 x RCA/Phono, Line Level: Mono
auxiliary/DVD input
● One HDMI, digital: Stereo PC/DVD inputs
Audio ra (3 đường vào) Two RCA/Phono, line level, stereo main audio, configurable to S/PDIF or 2 x RCA/Phono, line level,
and mono to recording device
● One HDMI, digital, and stereo main audio
Kênh đôi (Dual Stream) ● H.239 (H.323) dual stream
● BFCP (SIP) dual stream
● Support for resolutions up to 1080p30/WUXGA, and independent of main stream resolution
MultiPoint Support ● Four-way embedded SIP/H.323 MultiPoint, reference. Reference MultiSite
● Cisco TelePresence Multiway support)(requires Cisco TelePresence Video Communications Server
[Cisco VCS] and Cisco TelePresence MCU)
● Ability to natively join multipoint conferences hosted on Cisco TelePresence Multipoint Switch
(CTMS)

Tính năng MultiSite

(Tích hợp MultiPoint)

● Four way 720p30 High Definition SIP/H.323 MultiSite
● Full individual audio and video transcoding
● Individual layouts in MultiSite CP (takes out self view)
● H.323/SIP/VoIP in the same conference
● Support for Presentation (H.239/BFCP) from any participant at resolutions up to WXGAp30
● Best Impression (Automatic CP Layouts)
● H.264, Encryption, Dual Stream from any site
● IP Downspeeding
● Dial in and dial out
● Additional telephone call (no license required)
● Conference rates up to 10 Mbps
Các giao thức ● H.323
● SIP
● ISDN (requires Cisco TelePresence ISDN Link)
Tích hợp mã hóa ● H.323/SIP point-to-point
● Standards-based: H.235-v3 and Advanced Encryption Standard (AES)
● Automatic key generation and exchange
● Supported in dual stream
Tính năng mạng IP ● DNS lookup for service configuration
● Differentiated Services (QoS)
● IP adaptive bandwidth management (including flow control)
● Auto gatekeeper discovery
● Dynamic playout and lip-sync buffering
● H.245 DTMF tones in H.323
● Date and Time support via NTP
● Packet Loss based Downspeeding
● URI Dialing
● TCP/IP
● DHCP
● 802.1x Network authentication
● 802.1Q Virtual LAN
● 802.1p (QoS and class of service [CoS])
● ClearPath
● Medianet: Mediatrace and metadata
Hỗ trợ mạng IP V6 ● Single call stack support for both H323 and SIP
● Dual-stack IPv4 and IPv6 for DHCP, Secure Shell (SSH), HTTP, Secure HTTP (HTTPS), DNS, and
Differentiated Services (DiffServ)
● Support for both static and autoconfiguration (stateless address auto configuration)
Các tính năng bảo mật ● Management through HTTPS and SSH
● IP administration password
● Menu administration password
● Disable IP services
● Network settings protection
Giao diện mạng ● One LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 Mbit
Các giao diện khác ● USB host for future usage
● USB device for future usage
● GPIO
Quản trị hệ thống ● Support for the Cisco TelePresence Management Suite
● Total management via embedded SNMP, Telnet, SSH, XML, and SOAP
● Remote software upload: via web server, SCP, HTTP, and HTTPS
● One RS-232 for local control and diagnostics
● Remote control and on-screen menu system
Cisco TelePresence PrecisionHD Camera (1080p) ● 1/3"inch CMOS
● 12x zoom
● +15°/-25° tilt and +/-90° pan
● 43.5° vertical field of view
● 72° horizontal field of view
● Focus distance 0.3m-infinity
● 1920 x 1080 pixels progressive @ 60fps
● Other formats supported (configurable through Dip-switch):
  • 1920x1080@60fps (HDMI only)
  • 1920x1080@50fps (HDMI only)
  • 1920x1080@30fps
  • 1920x1080@25fps
  • 1280x720@60fps
  • 1280x720@50fps
  • 1280x720@30fps
  • 1280x720@25fps
● Automatic or manual focus, brightness, and white balance
● Far-end camera control
● Daisy-chain support (Visca protocol camera)
● Dual HDMI and HD-SDI output
● Upside-down mounting with automatic flipping of picture
Directory Services ● Support for local directories (My Contacts)
● Corporate Directory
● Unlimited entries using server directory supporting LDAP and H.350 (requires Cisco TelePresence
Management Suite)
● Unlimited number for Corporate Directory (through Cisco TelePresence Management Suite)
● 200 number local directory
● Received calls
● Placed calls
● Missed calls with date and time
Nguồn điện ● Auto-sensing power supply
● 100-240 VAC, 50/60 Hz
● 175 watts maximum for codec and main camera
Nhiệt độ hoạt động ● 0 to 35° (32 to 95° F) ambient temperature
● 10 to 90% relative humidity (RH)
Kích thước ● Length: 17.4" in. (44.2 cm)
● Height: 1.7" in (4.4 cm)
● Depth: 10.9" in. (27.8 cm)
● Weight: 8.8 lbs (4 kg)

 

Email
Nội dung đánh giá

Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Đạo phấn đấu trở thành nhà cung cấp sản phẩm thiết bị trình chiếu, giải pháp trình chiếu và dịch vụ chuyên nghiệp nhất Việt Nam, chúng tôi cam kết:

  Tất cả hàng hoá đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, minh bạch, chính hãng
  Tuyệt đối không bán hàng giả, hàng nhái thương hiệu, hàng kém chất lượng.
  Chúng tôi khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân yêu cầu hoá đơn VAT khi mua hàng.
  Hoàn tiền 100% giá trị hàng hoá bán ra nếu hàng hoá bán ra không đúng cam kết, sai nguồn gốc (không bao gồm chi phí vận chuyển, chuyển hoàn). Liên hệ Phòng dịch vụ khách hàng theo số 04. 3514 6555
  Hàng hoá bán ra được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
  Cam kết bán hàng đúng giá – đảm bảo chất lượng.
  Để đảm bảo đủ quyền lợi mua hàng xin quý khách vui lòng cung cấp đầy đủ các thông tin cá nhân và địa chỉ liên hệ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu thông tin bị thiếu dẫn đến việc giao hàng thất bại, thất lạc hoặc chậm hơn so với thời gian quy định.
  Tư vấn trung thực, đảm bảo lợi ích khách hàng
  Không tiết lộ hoặc sử dụng thông tin cá nhân của khách hàng sai mục đích. Tuân thủ pháp luật Việt Nam về bán hàng và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
  Khách hàng sẽ thường xuyên được hưởng lợi ích từ các chương trình giảm giá, khuyến mại của công ty cũng như các chương trình giảm giá, khuyến mại của các nhà cung cấp. Cam kết trao các giải thưởng, khuyến mại theo đúng quy định.
  Thường xuyên đào tạo và huấn luyện đội ngũ quản lý và nhân viên nhằm đáp ứng mọi yêu cầu của công việc và nâng cao sức cạnh tranh của công ty
  Tạo môi trường làm việc lành mạnh và công bằng để nhân viên có thể phát huy tối đa khả năng sáng tạo và có cơ hội phát triển nghề nghiệp

Vì sự phát triển bền vững của công ty, chúng tôi luôn cam kết làm hài lòng khách hàng cao nhất. Nếu khách hàng gặp bất kỳ một vấn đề gì không hài lòng về chúng tôi vui lòng gọi trực tiếp tới bộ phận chăm sóc khách hàng: 04. 3514 6555 hoặc có thể gửi email về hòm thư điện tử: cskh@zodiac.com.vn

Sản phẩm liên quan