Sản phẩmThiết bị chuyển đổi AV
Bộ phát tín hiệu VGA, âm thanh, RS232 trên cáp sợi quang FOXBOX Tx VGA
Giá bán lẻ: Liên hệ
Bộ phát tín hiệu VGA, âm thanh, RS232 trên cáp sợi quang (Fiber Optic Transmitter for HDMI, Audio, and RS-232)
Next
Previous
Giới thiệu chung
Chi tiết
Phụ kiện
Tải về
Đánh giá
Tại sao mua ở chúng tôi?

Extron Extender Fiber Optic FOX Tx hay Rx là các thiết bị để truyền hay nhận các tín hiệu HDMI, DVI, VGA, HD-SDI,…âm thanh stereo, và tín hiệu điều khiển RS-232 trên cáp sợi quang. Thiết kế cho độ tin cậy và hiệu suất về hình ảnh video có độ phân giải cao Full HD 1920 x 1200, hay độ phân giải WUXGA, bao gồm cả HDTV 1080p/60 và 2K. Được ứng dụng đặc biệt cho các hệ thống AV, FOX bao gồm nhiều tính năng tích hợp thân thiện như Key Minder ®, EDID Minder ®, nhúng âm thanh, và hệ thống giám sát thời gian thực. Thiết kế nhỏ gọn cho phép lắp đặt dễ dàng và kín đáo.

• Truyền tải tín hiệu Video theo chuẩn HDMI, DVI, VGA, HD-SDI… , âm thanh stereo, và tín hiệu điều khiển RS-232 trên cáp sợi quang

• Tương thích vơi HDCP

• Công nghệ kỹ thuật số quản lý từng điểm ảnh cho hiệu suất hình ảnh cao với tín hiệu lên đến 1920x1200, bao gồm cả HDTV 1080p/60 và 2K

• Tích hợp dễ dàng với các môi trường có độ phân giải cao 4K hay UHD

• Key Minder ® liên tục xác minh sự tuân thủ HDCP một cách nhanh chóng và tin cậy.

• EDID Minder ® tự động quản lý thông tin liên lạc giữa các thiết bị kết nối EDID

• Khoảng cách truyền lên tới 2km đối với Multimode và 30km đối với Singlemode.

• Đèn chỉ thị cho biết tình trạng hoạt động và sự cố theo thời gian thực cũng như thông báo mất kết nối.

 

THIẾT BỊ NHẬN TÍN HIỆU TƯƠNG THÍCH

  FOX II R DP Fiber Optic Receiver for DisplayPort, Multi-Channel Audio, RS-232, and IR
  FOX 500 DVI Rx Fiber Optic Receiver for DVI, Audio, and RS-232
  FOX 500 Rx Fiber Optic Receiver for RGBHV, Audio, and RS-232
  FOXBOX Rx DVI Plus Fiber Optic Receiver for DVI, Audio, and RS-232
  FOXBOX Rx VGA Fiber Optic Receiver for VGA, Audio, and RS-232
  FOXBOX SR HDMI Fiber Optic Scaling Receiver for HDMI, Audio, and RS-232
  FOXBOX Rx HDMI Fiber Optic Receiver for HDMI, Audio, and RS-232
  PowerCage FOX Rx DVI Plus Fiber Optic Receiver for DVI-D, Audio, and RS-232
  PowerCage FOX Rx HDMI Fiber Optic Receiver for HDMI, Audio, and RS-232
  PowerCage FOX Rx VGA Fiber Optic Receiver for VGA, Audio, and RS-232
  PowerCage FOX SR HDMI Fiber Optic Scaling Receiver for HDMI, Audio, and RS-232

 

FOXBOX Tx VGA
 NOTE     The FOXBOX Tx VGA is a transmitter with one or two fiber optic cables linking it to a receiver. It is available in singlemode or multimode versions.
 NOTE     The analog RGB input signal is digitized pixel for pixel in the transmitter, sent digitally through the fiber cable, and converted back to analog RGB in the receiver.
 NOTE     The analog audio signals are digitized in the transmitter, sent through the fiber cable, and converted back to analog audio in the receiver.
 NOTE     This transmitter is a class 1 laser product. It meets the safety regulations of IEC-60825, FDA 21 CFR 1040.10, and FDA 21 CFR 1040.11.
 
Optical fiber interconnection between transmitter and receiver
   Number/type  1 or 2 fiber optic
    NOTE     Only one fiber is required to transmit video, audio, and unidirectional data. A second fiber is required to transmit return data for bidirectional control and communication.
   Connectors  2 LC connectors
   Operating distance   
      Singlemode  30 km (18.75 miles) with singlemode (SM) cables with a FOXBOX SM
      Multimode  300 m (985') with 62.5 µm OM1 multimode (MM) cables with a FOXBOX MM
1 km (3280') with 50 µm OM2 multimode (MM) cables with a FOXBOX MM
2 km (6561') with 50 µm OM3/OM4 2000 MHz bandwidth laser optimized multimode cable with a FOXBOX MM
    NOTE     Operating distance is approximate. These are typical maximum distances that may vary depending on factors such as fiber type, fiber bandwidth, connector splicing, losses, modal or chromatic dispersion, environmental factors, and kinks.
   Nominal peak wavelength  850 nm for FOXBOX MM, 1310 nm for FOXBOX SM
   Data rate  4.25 Gbps
   Transmission power  -5 dBm, typical
   Maximum receiver sensitivity   
      Singlemode  -18 dBm, typical
      Multimode  -12 dBm, typical
   Optical loss budget   
      Singlemode  13 dB, maximum
      Multimode  7 dB, maximum
 
Video
   Signal type  VGA-UXGA RGBHV, RGBS, RGsB, RsGsBs
   Gain  Unity
   Pixel data bit depth  8 bits per channel, 3 channels (R, G, B)
   Maximum resolution  1600x1200 or 1080p @ 60 Hz, digitized pixel for pixel; higher resolutions up to 2048x1120, undersampled
 
Video input
   Number/signal type  1 VGA-UXGA RGBHV, RGBS, RGsB, RsGsBs
   Connectors  1 female 15-pin HD
   Nominal level  0.7 Vp-p for RGB
   Minimum/maximum levels  Analog: 0.3 V to 0.75 Vp-p with no offset, terminated
   Impedance  75 ohms
   Horizontal frequency  24 kHz to 100 kHz
   Vertical frequency  40 Hz to 120 Hz
   Return loss  <-40 dB @ 5 MHz
 
Sync
   Input type  RGBHV, RGBS, RGsB, RsGsBs
   Input level  2.5 V to 5.0 Vp-p
   Input impedance  10k ohms
   Polarity  Positive or negative (follows input or can be set by user)
 
Audio
   Gain   
      Range  Adjustable, -18 dB to +10 dB
      Default  Unbalanced output: 0 dB
   Frequency response  20 Hz to 20 kHz, ±0.5 dB
   THD + Noise  0.10% @ 1 kHz at nominal level
   S/N  >80 dB at maximum output (unweighted)
   CMRR  65 dB @ 20 Hz to 20 kHz
   Audio bits per sample  18 bits per channel, 2 channels (L, R)
   Sampling rate  48 kHz
 
Audio input
   Number/signal type  1 unbalanced stereo or 2 unbalanced mono
   Connectors  (1) 3.5 mm mini stereo jack
   Impedance  18k ohms unbalanced, DC coupled
   Nominal level  -10 dBV (316 mVrms)
   Maximum level  +8.9 dBV, (unbalanced) at 1% THD+N
    NOTE     0 dBu = 0.775 Vrms, 0 dBV = 1 Vrms, 0 dBV ≈ 2 dBu
 
Control/remote
   Serial control ports on each unit (transmitter and receiver)
      Control  1 RS-232, 2.5 mm mini stereo jack (front panel)
      Pass-through  1 RS-232, 3.5 mm captive screw connector, 5 pole (3 pins are used) (rear panel)
   Baud rate and protocol   
      Control  9600 baud, 8 data bits, 1 stop bit, no parity
      Pass-through  9600 to 115,200 baud
   Serial control pin configuration  Mini stereo jack: tip = Tx, ring = Rx, sleeve = GND
   Program control  Extron control/configuration program for Windows®
Extron Simple Instruction Set (SIS)
 
General
   Power supply  External
Input: 100-240 VAC, 50-60 Hz
Output: 12 VDC, 1 A, 12 watts
   Power input requirements  12 VDC, 0.6 A
   Temperature/humidity  Storage: -40 to +158 °F (-40 to +70 °C) / 10% to 90%, noncondensing
Operating: +32 to +122 °F (0 to +50 °C) / 10% to 90%, noncondensing
   Cooling  Convection, vents on top and side panels
   Thermal dissipation  11.4 BTU/hr
   Mounting   
      Rack mount  Yes, with optional rack shelf
      Furniture mount  Yes, with optional under desk mounting kit
   Enclosure type  metal
   Enclosure dimensions  1.0" H x 4.3" W x 6.0" D (quarter rack wide)
(2.5 cm H x 10.9 cm W x 15.2 cm D)
(Depth excludes connectors.)
   Product weight  0.7 lbs (0.3 kg) per unit, 1.4 lbs (0.6 kg) per pair
   Shipping weight  3 lbs (2 kg) per unit, 6 lbs (3 kg) per pair
   Vibration  ISTA 1A in carton (International Safe Transit Association)
   Regulatory compliance   
      Safety  CE, c-UL, FDA Class 1, UL
      EMI/EMC  CE, C-tick, FCC Class A, ICES, VCCI
   Warranty  3 years parts and labor
    NOTE     All nominal levels are at ±10%.
    NOTE     Specifications are subject to change without notice.

 

Email
Nội dung đánh giá

Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Đạo phấn đấu trở thành nhà cung cấp sản phẩm thiết bị trình chiếu, giải pháp trình chiếu và dịch vụ chuyên nghiệp nhất Việt Nam, chúng tôi cam kết:

  Tất cả hàng hoá đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, minh bạch, chính hãng
  Tuyệt đối không bán hàng giả, hàng nhái thương hiệu, hàng kém chất lượng.
  Chúng tôi khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân yêu cầu hoá đơn VAT khi mua hàng.
  Hoàn tiền 100% giá trị hàng hoá bán ra nếu hàng hoá bán ra không đúng cam kết, sai nguồn gốc (không bao gồm chi phí vận chuyển, chuyển hoàn). Liên hệ Phòng dịch vụ khách hàng theo số 04. 3514 6555
  Hàng hoá bán ra được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
  Cam kết bán hàng đúng giá – đảm bảo chất lượng.
  Để đảm bảo đủ quyền lợi mua hàng xin quý khách vui lòng cung cấp đầy đủ các thông tin cá nhân và địa chỉ liên hệ. Chúng tôi không chịu trách nhiệm nếu thông tin bị thiếu dẫn đến việc giao hàng thất bại, thất lạc hoặc chậm hơn so với thời gian quy định.
  Tư vấn trung thực, đảm bảo lợi ích khách hàng
  Không tiết lộ hoặc sử dụng thông tin cá nhân của khách hàng sai mục đích. Tuân thủ pháp luật Việt Nam về bán hàng và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
  Khách hàng sẽ thường xuyên được hưởng lợi ích từ các chương trình giảm giá, khuyến mại của công ty cũng như các chương trình giảm giá, khuyến mại của các nhà cung cấp. Cam kết trao các giải thưởng, khuyến mại theo đúng quy định.
  Thường xuyên đào tạo và huấn luyện đội ngũ quản lý và nhân viên nhằm đáp ứng mọi yêu cầu của công việc và nâng cao sức cạnh tranh của công ty
  Tạo môi trường làm việc lành mạnh và công bằng để nhân viên có thể phát huy tối đa khả năng sáng tạo và có cơ hội phát triển nghề nghiệp

Vì sự phát triển bền vững của công ty, chúng tôi luôn cam kết làm hài lòng khách hàng cao nhất. Nếu khách hàng gặp bất kỳ một vấn đề gì không hài lòng về chúng tôi vui lòng gọi trực tiếp tới bộ phận chăm sóc khách hàng: 04. 3514 6555 hoặc có thể gửi email về hòm thư điện tử: cskh@zodiac.com.vn